Nghĩa của từ "the third time pays for all" trong tiếng Việt
"the third time pays for all" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the third time pays for all
US /ðə θɜːrd taɪm peɪz fɔːr ɔːl/
UK /ðə θɜːd taɪm peɪz fɔːr ɔːl/
Thành ngữ
quá tam ba bận
a saying suggesting that after two failures, the third attempt will be successful
Ví dụ:
•
I've failed the driving test twice, but they say the third time pays for all.
Tôi đã trượt kỳ thi lái xe hai lần, nhưng người ta nói quá tam ba bận (lần thứ ba sẽ thành công).
•
Let's try one more time; the third time pays for all.
Hãy thử lại một lần nữa; lần thứ ba chắc chắn sẽ được.